mặt phẳng

  1. dt 1. Bề mặt không chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau: Mặt phẳng của sân vận động. 2. (toán) Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm khác nhau của : Qua ba điểm không thẳng hàng một mặt phẳng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mặt phẳng"

mặt phẳng
Sân vận động có một mặt phẳng rộng lớn.